MENU
  • HOME
  • Giới thiệu trường
    • Lời chào
    • Đặc điểm
    • Thăm quan nhà trường
    • Nhân viên nhà trường
    • Bản đồ
    • Thư viện ảnh
  • Hướng dẫn nhập học
    • Thủ tục nhập học
    • Thủ tục xin VISA
  • Học phí
    • Học phí
    • Học bổng
  • Khóa học
    • Khóa học
    • Chương trình giảng dạy
    • Thời gian biểu
    • Sự kiện trong năm
  • Hướng dẫn thi cử
    • Hỗ trợ thi cử
    • Tài liệu thi cử
    • Luyện phỏng vấn
  • Cuộc sống du học
    • Ký túc xá
    • Tổng quan
    • Thăm quan Osaka
  • Tài liệu
  • Giải đáp thắc mắc

Bộ tư pháp Nhật BảnHOWDY JAPANESE LANGUAGE SCHOOL

  • Giải đáp thắc mắc
  • Tài liệu
  • HOME
  • Giới thiệu trường
    • Lời chào
    • Đặc điểm
    • Thăm quan nhà trường
    • Nhân viên nhà trường
    • Bản đồ
    • Thư viện ảnh
  • Hướng dẫn nhập học
    • Thủ tục nhập học
    • Thủ tục xin VISA
  • Học phí
    • Học phí
    • Học bổng
  • Khóa học
    • Khóa học
    • Chương trình giảng dạy
    • Thời gian biểu
    • Sự kiện trong năm
  • Hướng dẫn thi cử
    • Hỗ trợ thi cử
    • Tài liệu thi cử
    • Luyện phỏng vấn
  • Cuộc sống du học
    • Ký túc xá
    • Tổng quan
    • Thăm quan Osaka

Khóa học

hướng dẫn các khóa học

khóa học lên đại học , cao học

Là khóa học dành cho học sinh có ý định học lên các cấp đào tạo cao như đại học, cao học. Mục tiêu là vượt qua kỳ thi năng lực tiếng Nhật N2/N1 và đạt điểm 240 trở lên trong kỳ thi EJU.

Khóa học Năng lực trước khi nhập học Mục tiêu đến khi tốt nghiệp
Năng lực tiếng nhật Học vấn
Kỳ nhập học tháng 4
(2năm)
CEFRA1/N5 Tốt nghiệp THPT 12 năm trở lên Đạt kỳ thi năng lực tiếng Nhật N2/N1 240 điểm trở lên trong Kỳ thi tiếng Nhật dành cho sinh viên quốc tế muốn thi vào đại học ở Nhật
Kỳ nhập học tháng 7
(1 năm 9 tháng)
Kỳ nhập học tháng 10
(1 năm 6 tháng)
CEFRA1/N5
*CEFRA2/N4 được ưa chuộng
Kỳ nhập học tháng 1
(1 năm 3 tháng)
CEFRA1/N5
*CEFRB1/N3 được ưa chuộng
 
khóa học ứng dụng tiếng Nhật

Dành cho các bạn đang sống tại Nhật Bản , muốn học thêm từ giao tiếp hằng ngày đến tiếng nhật trong thương mại ,kinh doanh.

Khóa học Thời gian Nội dung
Học riêng với giáo viên Tự do(theo nguyện vọng) Lớp học 1 giáo viên 1 học sinh
Lớp học tập trung Thứ 2~6・tuần 5 buổi
9:00~12:25
Lớp học được chia theo năng lực.
 
khóa học ngắn hạn

Là khóa học dành cho visa ngắn hạn .các lớp học được chia theo năng lực của học sinh.

Khóa học Thời gian Nội dung
Ngắn hạn (2 tháng) Thứ 2~6・tuần 5 buổi
9:00~12:25
* học theo lớp
Lớp học được chia theo năng lực
Ngắn hạn(3 tháng)
Khóa học vào ngày nghỉ(3 tháng)

sơ lược về chương trình giảng dạy

khóa học 2 năm
Trình độ Thờ gian Trình độ đạt được CEFR/JLPT
Sơ cấp 20 tuần (400 giờ) Trình độ bạn có thể nói về bản thân mình. Bạn có thể trò chuyện đơn giản, đọc và viết về những điều xung quanh mình. A1/N5・N4
Sơ trung cấp 10 tuần (200 giờ) Mức độ mà bạn có thể nói về bản thân và những người xung quanh. Bạn có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xung quanh. A2/N3
Trung cấp 10 tuần (400 giờ) Mức độ mà bạn có thể giải thích những gì bạn quan tâm. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề hàng ngày B1/N3・N2
Trung thượng cấp 10 tuần (200 giờ) Mức độ mà bạn có thể thể hiện bản thân một cách trôi chảy về nhiều điều. khác nhau. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề xã hội. B2/N2
Thượng cấp 20 tuần (400 giờ) Ở trình độ mà bạn có thể tham gia những giờ học ở trường đại học giống như người Nhật. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xã hội chuyên sâu hơn. B2・C1/N1
 
Khóa 1 năm 9 tháng
Trình độ Thờ gian Trình độ đạt được CEFR/JLPT
Sơ cấp 10 tuần (200 giờ) Trình độ bạn có thể nói về bản thân mình. Bạn có thể trò chuyện đơn giản, đọc và viết về những điều xung quanh mình. A1/N5・N4
Sơ trung cấp 10 tuần (200 giờ) Mức độ mà bạn có thể nói về bản thân và những người xung quanh. Bạn có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xung quanh. A2/N3
Trung cấp 20 tuần (400 giờ) Mức độ mà bạn có thể giải thích những gì bạn quan tâm. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề hàng ngày B1/N3・N2
Trung thượng cấp 10 tuần (200 giờ) Mức độ mà bạn có thể thể hiện bản thân một cách trôi chảy về nhiều điều. khác nhau. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề xã hội. B2/N2
Thượng cấp 20 tuần (400 giờ) Ở trình độ mà bạn có thể tham gia những giờ học ở trường đại học giống như người Nhật. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xã hội chuyên sâu hơn. B2・C1/N1
 
Khóa học 1 năm 6 tháng
Trình độ Thờ gian Trình độ đạt được CEFR/JLPT
Sơ cấp 10 tuần (200 giờ) Bạn có thể nói về bản thân ở mức độ cơ bản. Có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện đơn giản và có thể đọc và viết cơ bản về các chủ đề hàng ngày. A1/N5・N4
Sơ trung cấp 10 tuần (200 giờ) Bạn có thể nói về bản thân và những điều xung quanh ở mức độ cơ bản. Có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện và đọc và viết về các chủ đề hàng ngày. A2/N3
Trung cấp 15 tuần (300 giờ) Mức độ này bạn có thể giải thích những gì bạn quan tâm. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề hàng ngày. B1/N3・N2
Trung thượng cấp 10 tuần (200 giờ) Trình độ này bạn có thể thể hiện bản thân một cách trôi chảy về nhiều thứ khác nhau. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề xã hội. B2/N2
Thượng cấp 15 tuần (300 giờ) Khả năng đưa ra lập luận thuyết phục. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xã hội chuyên sâu khác nhau. B2・C1/N1
 
Khóa học 1 năm 3 tháng
Trình độ Thờ gian Trình độ đạt được CEFR/JLPT
Sơ cấp 5 tuần (100 giờ) Bạn có thể nói về bản thân ở mức độ cơ bản. Có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện đơn giản và có thể đọc và viết cơ bản về các chủ đề hàng ngày. A1/N5・N4
Sơ trung cấp 5 tuần (100 giờ) Bạn có thể nói về bản thân và những điều xung quanh ở mức độ cơ bản. Có thể tham gia vào các cuộc trò chuyện và đọc và viết về các chủ đề hàng ngày. A2/N3
Trung cấp 15 tuần (300 giờ) Mức độ này bạn có thể giải thích những gì bạn quan tâm. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề hàng ngày. B1/N3・N2
Trung thượng cấp 10 tuần (200 giờ) Trình độ này bạn có thể thể hiện bản thân một cách trôi chảy về nhiều thứ khác nhau. Bạn có thể nói chuyện, đọc và viết về các chủ đề xã hội. B2/N2
Thượng cấp 15 tuần (300 giờ) Khả năng đưa ra lập luận thuyết phục. Có thể nói, đọc và viết về các chủ đề xã hội chuyên sâu khác nhau. B2・C1/N1

Thời gian biểu

thời gian biểu
Một tuần 5 buổi (thứ 2 đến thứ 6), nghỉ thứ 7 , CN

Lớp học buổi sáng (hoặc buổi chiều ) 1 ngày 4 tiếng .lớp sẽ được nhà trường chỉ định theo năng lực.

  Lớp học buổi sáng VÀ Lớp học buổi chiều
Tiết 1 9:00~9:45Nghỉ 5 phút 13:15~14:00Nghỉ 5 phút
Tiết 2 9:50~10:35Nghỉ 15 phút 14:05~14:50Nghỉ 15 phút
Tiết 3 10:50~11:35Nghỉ 5 phút 15:05~15:50Nghỉ 5 phút
Tiết 4 11:40~12:25Kết thúc tiết học 15:55~16:40Kết thúc tiết học

các sự kiện trong năm

Tháng 4 ・Lễ nhập học tháng 4 ・Ngắm hoa anh đào
Tháng 5 ・Kiểm tra sức khỏe  
Tháng 6 ・Kỳ thi du học sinh(lần 1)
・Thi giữa kỳ (kỳ đầu)
・Học và thực hành cách phòng chống thiên tai
・Buổi tư vấn về học lên cấp (Đại học, Cao học, Trường chuyên ngành,…)
Tháng 7 ・Lễ nhập học tháng 7 ・Kỳ thi năng lực tiếng nhật (lần 1) ・Lễ hội Tanabata
Tháng 8 ・Tư vấn hướng nghiệp cá nhân(đợt 1)
・Giới thiệu các trường đại học
・Buổi Giao lưu với sinh viên Đại học (Buổi thứ nhất)
Tháng 9 ・Thi cuối kỳ (kỳ đầu)
・Tư vấn hướng nghiệp cá nhân(đợt 2)
 
Tháng 10 ・Lễ nhập học tháng 10 ・Halloween
Tháng 11 ・Kỳ thi du học sinh(lần 1) ・Hoạt đọng ngoại khóa mùa thu
Tháng 12 ・Kỳ thi năng lực tiếng nhật (lần 2)
・Thi giữa kỳ ( kỳ sau)
・Giáng sinh
Tháng 1 ・Lễ nhập học tháng 1 ・Đi chùa đầu năm
・Buổi Giao lưu với sinh viên Đại học (Buổi thứ 2)
Tháng 2 ・Thi cuối kỳ (kỳ sau) ・Lập xuân
・Buổi Giao lưu cộng đồng
Tháng 3 ・Lễ tốt nghiệp ・Trải nghiệm trà đạo

Vui lòng lưu ý rằng các sự kiện có thể thay đổi.

 
các kỳ nghỉ dài

Trong thời gian nghỉ học sinh được tự do, không phải đến trường (có thể về nước ngắn hạn)

Nghỉ hè tháng 8(khoảng 4 tuần)
Nghỉ thu Tháng 10(khoảng 1 tuần)
Nghỉ đông Tháng 12(khoảng 10 ngày )
Nghỉ xuân Tháng 3 (khoảng 3 tuần )

Có thể có những thay đổi theo năm.

Khóa học
  • Khóa học
  • Chương trình giảng dạy
  • Thời gian biểu
  • Sự kiện trong năm

Giới thiệu trường

  • Lời chào
  • Đặc điểm
  • Thăm quan nhà trường
  • Nhân viên nhà trường
  • Bản đồ
  • Thư viện ảnh

Hướng dẫn nhập học

  • Thủ tục nhập học
  • Thủ tục xin VISA

Học phí

  • Học phí
  • Học bổng

Khóa học

  • Khóa học
  • Chương trình giảng dạy
  • Thời gian biểu
  • Sự kiện trong năm

Hướng dẫn thi cử

  • Hỗ trợ thi cử
  • Tài liệu thi cử
  • Luyện phỏng vấn

Cuộc sống du học

  • Ký túc xá
  • Tổng quan
  • Thăm quan Osaka

Tài liệu

Giải đáp thắc mắc

ハウディ日本語学校
〒544-0022 Osaka-Ikuno-Shariji3-15-11
TEL:06-7506-9871 / FAX:06-7506-9872
Copyright © Howdy Japanese Language School All Rights Reserved.